quy kết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thâu tóm các sự kiện, lý lẽ để đi đến một kết luận, một sự đánh giá cuối cùng: Hành động xem xét, tổng hợp các bằng chứng, tình tiết để đưa ra một kết luận mang tính chất phán xét, thường là về trách nhiệm hoặc lỗi lầm.
- Gán cho ai đó một trách nhiệm hoặc tội lỗi dựa trên sự suy luận, đánh giá: Chỉ việc quy trách nhiệm hoặc đổ lỗi cho một cá nhân, tổ chức sau khi đã xem xét các tình tiết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Không nên vội vàng quy kết lỗi lầm cho một người khi chưa có đủ chứng cứ. (Không nên vội vàng gán tội lỗi cho một người khi chưa có đủ bằng chứng.)
- Sau khi điều tra, hội đồng đã quy kết nguyên nhân sự cố là do sai sót kỹ thuật. (Sau khi điều tra, hội đồng đã đi đến kết luận nguyên nhân sự cố là do sai sót kỹ thuật.)
- Việc quy kết trách nhiệm cần dựa trên cơ sở pháp luật rõ ràng. (Việc xác định trách nhiệm cần dựa trên cơ sở pháp luật rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quy kết trách nhiệm hình sự": hành động xác định một cá nhân phải chịu trách nhiệm hình sự trước pháp luật sau quá trình xét xử.
- Tòa án sẽ căn cứ vào Bộ luật Hình sự để quy kết trách nhiệm hình sự cho bị cáo. (Tòa án sẽ căn cứ vào Bộ luật Hình sự để xác định trách nhiệm hình sự cho bị cáo.)
"bị quy kết một cách oan ức": bị gán cho một tội danh hoặc trách nhiệm một cách sai lầm, không đúng sự thật.
- Anh ấy cảm thấy mình bị quy kết một cách oan ức trong vụ việc này. (Anh ấy cảm thấy mình bị buộc tội một cách oan ức trong vụ việc này.)
Biến thể và từ gần giống
Kết luận (động từ/danh từ): đi đến hoặc là ý kiến, phán đoán cuối cùng sau khi xem xét.
- Phần kết luận của bài báo cáo rất thuyết phục. (Phần ý kiến cuối cùng của bài báo cáo rất thuyết phục.)
Quy trách nhiệm (cụm động từ): chỉ định, giao trách nhiệm cho ai đó.
- Cơ quan chức năng đang tìm cách quy trách nhiệm cho đơn vị gây ô nhiễm. (Cơ quan chức năng đang tìm cách xác định trách nhiệm cho đơn vị gây ô nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
- Buộc tội: gán cho ai đó một tội lỗi.
- Kết tội: tuyên bố ai đó có tội.
- Đổ lỗi: gán trách nhiệm về lỗi lầm cho người khác (thường mang tính chủ quan hơn).
Các cụm từ liên quan
- Quy kết về mặt đạo đức: đưa ra sự phán xét, đánh giá dựa trên chuẩn mực đạo đức.
- Hành động đó bị dư luận quy kết về mặt đạo đức rất nặng nề. (Hành động đó bị dư luận lên án về mặt đạo đức rất nặng nề.)
Thành ngữ liên quan
- "Quy kết vội vàng": chỉ việc đưa ra kết luận, phán xét một cách thiếu suy xét, vội vã.
- Đừng quy kết vội vàng, hãy nghe anh ấy giải thích đã. (Đừng vội kết luận, hãy nghe anh ấy giải thích đã.)
- Thâu tóm đi đến một kết luận.